Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Kinh doanhh 1
Kinh doanh 2
Kỹ thuật 1
Kỹ thuật 2
09.3623.0850
Tin tức
Sản phẩm mới
OBL - M Series

OBL - M Series

Model:
Marathon - M20 Nonmetalic

Marathon - M20 Nonmetalic

Model: M20 NonMetalic

RotoFluid - India

Thương hiệu bơm bánh răng RotoFluid được sáng lập bởi Mr Mansukh Patel vào năm 1993. Hãng chuyên về dòng bơm bánh răng ăn khớp ngoài bằng Gang đúc và Inox 316. Bơm RotoFluid được thiết kế đơn giản nhưng hiệu suất cao, giá thành rẻ nên rất được ưa dùng tại Châu Á. Hãng hoạt động theo đúng phương châm đơn giản như chính sản phẩm của họ: ""'Hãy để chất khẳng định chính sản phẩm của chúng tôi"
RotoFluid - FT series
RotoFluid - FT series
  • Dải lưu lượng: Max 30 m3/h
  • Áp lực: Max 10bar
  • Vật liệu đầu bơm: Gang đúc
  • Vật liệu bánh răng: Gang, thép không gỉ
  • Độ nhớt: Max 1000cst
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí, GlandPacking
  • Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

RotoFluid - FT series

Model: FT
RotoFluid - FTSSseries
RotoFluid - FTSSseries
  • Dải lưu lượng: Max 18 m3/h
  • Áp lực: Max 10bar
  • Vật liệu đầu bơm: Inox 316
  • Vật liệu bánh răng: Inox 316
  • Độ nhớt: Max 1000cst
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí, GlandPacking
  • Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

RotoFluid - FTSSseries

Model: FTSS
RotoFluid - FTRN-FTRB-FTRX
RotoFluid - FTRN-FTRB-FTRX
  • Dải lưu lượng: Max 2083 L/min
  • Áp lực: Max 10bar
  • Vật liệu đầu bơm: Gang đúc
  • Vật liệu bánh răng: Gang, thép không gỉ
  • Độ nhớt: Max 100.000 ssu
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí
  • Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

RotoFluid - FTRN-FTRB-FTRX

Model: FTRN-FTRB-FTRX
RotoFluid - FTX series
RotoFluid - FTX series
  • Dải lưu lượng: Max 225 L/min
  • Áp lực: Max 10 bar
  • Vật liệu đầu bơm: Gang đúc
  • Vật liệu bánh răng: Gang, thép không gỉ
  • Độ nhớt: Max 500 cst
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí
  • Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

RotoFluid - FTX series

Model:
RotoFluid - FIG series
RotoFluid - FIG series
  • Dải lưu lượng: Max 6000 L/h
  • Áp lực: Max 30 bar
  • Vật liệu đầu bơm: Gang đúc
  • Vật liệu bánh răng: Gang, thép không gỉ
  • Độ nhớt: Max 500 cst
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí
  • Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

RotoFluid - FIG series

Model: FIG
RotoFluid - FTMS/FTM
RotoFluid - FTMS/FTM
  • Dải lưu lượng: Max 1335 L/min
  • Áp lực: Max 10bar
  • Vật liệu đầu bơm: Gang đúc, Inox 316
  • Vật liệu bánh răng: Gang, thép không gỉ
  • Độ nhớt: Max 100.000 ssu
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí
  • Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

RotoFluid - FTMS/FTM

Model: FTMS/FTM
RotoFluid - FTNX/FTBX
RotoFluid - FTNX/FTBX
  • Dải lưu lượng: Max 900 L/min
  • Áp lực: Max 20 bar
  • Vật liệu đầu bơm: Gang đúc
  • Vật liệu bánh răng: Gang, thép không gỉ
  • Độ nhớt: Max 2500 cst
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí, GlandPacking
  • Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

RotoFluid - FTNX/FTBX

Model: FTNX/FTBX
RotoFluid - FTMP Series
RotoFluid - FTMP Series
  • Dải lưu lượng: Max 40 L/min
  • Áp lực: Max 10bar
  • Vật liệu đầu bơm: Gang đúc
  • Vật liệu bánh răng: Gang đúc
  • Độ nhớt: Max 1000cst
  • Relief valve : Lựa chọn
  • Kiểu làm kín: Phớt cơ khí
  • Nhiệt độ làm việc: Max 40 độ C

RotoFluid - FTMP Series

Model: FTMP Series